CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂY BẮC Á
     
    Trụ sở chính: Số 19, Ngơ 114, Vũ Trọng Phụng,     Thanh Xuân, Hà Nội
    VPGD: P.501, tầng 5, ṭa nhà 45 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội.
    T: 04.38736384, F: 04.38736312, E: sales@taybaca.vn tbamedic@vnn.vn
    
 
   
 
  Tên sản phẩm: Máy điện tim CARDICO 601
  Mă sản phẩm: CARDICO 601
  Nhà sản xuất: SUZUKEN
  Xuất xứ: Nhật Bản
  Giá bán lẻ: Call
  Đơn vị tính : VND
  Bao gồm: 
 
Mô tả sản phẩm:

 

Các đặc tính chung:

v  Máy điện tim Compact và đầy đủ các tính năng

v  Màn h́nh chạm 5.7 inch và nhập dữ liệu bệnh nhân

v  Kết nối trực tiếp với máy in Epson

v  Bộ nhớ Mega: Bên trong 200 + USB tháo rời 20,000/8G (Ghi ECG ở trạng thái nghỉ ngơi)

v  Mạng : LAN

v  Theo dơi loạn nhịp và báo cáo lên đến15 phút

v  C601 + Máy in Epson  * 12ch ECG với giấy in A4

 

Tham số kỹ thuật:

 

Đầu vào

 10MΩ

Trở kháng

Tiêu chuẩn 12 leads và Cabrera lead

Đạo tŕnh

Đồng thời hoặc theo thời gian thực  

Số bệnh nhân 

Một bệnh nhân

Common Mode Rejection

> 100dB

Tần số phản hồi 

0.05 – 150Hz

(Within -3dB ~ +0.5dB)

Hằng số thời gian

> 3.2 seconds

Bộ lọc kỹ thuật số

Lọc AC : -30dB or less, 60, 50Hz

Lọc Drift : -3dB, 0.5Hz

Lọc cơ : -3dB, 35Hz, 25Hz

Bộ chuyển đổi A/D

13bit

Tốc độ mẫu

1000/sec, Pacemaker : 100μs

Khử rung

To 5000V, 400J

Ḍng ḍ

10μA hoặc nhỏ hơn

Hiển thị

 

Màn h́nh

Chạm 3.8 inches Backlit LCD

Hiển thị :

Đơn sắc 320×240 dots

In

 

Chế độ in

3 ch, 4ch, 6ch, Chức năng phụ cho theo dơi điều ḥa nhịp tim

Máy in

Nhiệt Thermal Array 8 dots/mm

Độ nhạy

2.5 * 5 * 10 or 20 mm/mV, chế độ bằng tay

Tốc độ in

5, 10, 12.5, 25 or 50 mm/giây

Kích thước giấy in

Loại cuộn : 112 mm x 27 M

Loại Z-fold : 112 mm x 27 M

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong : 40 ECG

Cổng kết nối

1 Cổng USB

Nhập thông tin bệnh nhân

Thông tin bệnh nhân được nhập qua bàn phím màn h́nh chạm số chữ.

Chế độ vận hành

Auto, Freeze, Pre-check, Post Stress, Manual, Lead - off Alarm

Chế độ theo dơi điều hào nhịp tim : 30 giây, 1–5 phút,

VPC/SVPC

Diễn dịch

 

Số trường hợp

147 trường hợp

Trẻ sơ sinh : 0 – 11 tuổi

Trẻ em : 12 – 18 tuổi    

Người lớn : trên 19 tuổi

Ngôn ngữ

Tiếng Anh, Trung Quốc, Pháp, Đức, Ư, Nga, Tây Ban Nha

An toàn

Class I Type CF

Nguồn

AC 110 – 120V, 220 – 240V, 50 – 60Hz

Pin Nickel Hydride: 1h trong mode tự động

Kích thước/Trọng lượng

W290 x D200 x H70 mm, 2.1kg có pin

Điều kiện hoạt động

 

Nhiệt độ

0 – 400C

Độ ẩm

25 – 95% RH không ngưng tụ

Áp suất

70 – 106 kPa

Điều kiện lưu trữ:

 

Nhiệt độ

-10 – 600C

Độ ẩm

25 – 95% RH không ngưng tụ

Áp suất

70 – 106 kPa

 

 

Thông tin liên quan: