![]() |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂY BẮC Á Trụ sở chính: Số 19, Ngơ 114, Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội VPGD: P.501, tầng 5, ṭa nhà 45 Nguyễn Sơn, Long Biên, Hà Nội. T: 04.38736384, F: 04.38736312, E: sales@taybaca.vn tbamedic@vnn.vn |
![]() |
Tên sản phẩm: camera dưới nước SS109
Mă sản
phẩm:
Nhà sản xuất:
BOW TECH
Xuất xứ:
Giá bán lẻ:
Call
Đơn
vị tính : VND
Bao
gồm:
|
| Mô tả sản phẩm: | |
|
Các đặc tính
• Cấu hình modular
• Bệ tròn chất lượng cao
• Ít khe hở bánh răng ở ổ đĩa và động cơ
• Vận hành ở độ sâu 10,000 Ft
Mô tả
Camera dưới nước SS109 được thiết kế với cấu hình modular và sử dụng bệ tròn chất lượng cao, ở ổ đĩa và động cơ có ít khe hở bánh răng. Động cơ đầu vào đồng bộ, không chổi điện giúp thiết bị có thể vận hành tốt thậm chí sau hàng nghìn vòng. Thiết bị có thể vận hành ở độ sâu 10,000 feet và có khả năng sinh ra lượng momen xoắn ấn tượng. SS109 có thể vận hành ở mọi môi trường thô ráp do sự ăn mòn, thiết kế với các phần riêng biệt giúp ngăn sự rỉ sét và sự chống nước. Giao tiếp được cung cấp qua RS232, RS422 và RS485 protocols. Người sử dụng có thể chọn các kết nối đầu vào.
Thông số kĩ thuật - SS109 Pan & Tilt
CƠ KHÍ Hộp số: Khe hở: Kích thước: Trọng lượng không khí: Trọng lượng nước: Áp lực bộ phận bù: Giới hạn vị trí:
MÔI TRƯỜNG Độ sâu làm việc:
Dải nhiệt độ: Vật liệu vỏ: Vật liệu O-Ring: Vật liệu giữ:
ĐIỆN THẾ Điện thế đầu vào: Dòng điều khiển tối đa:
Dòng tĩnh điện tối đa:
Mô men xoắn đầu ra: Trọng tải tối đa: Tốc độ đầu ra: Hồi tiếp theo vị trí: Giao tiếp: Kết nối:
Sóng biến dạng chính xác 36 phút (Xấp xỉ 0.5°) 8.45 inch x 6.64 inch x 3.68 inch (215mm x 169mm x 94mm) 9.3lbs (4.2kg) 5.9lbs (2.7kg) Màng chắn bên trong (Tuỳ chọn) +/-175° Pan, +/-90° Tilt
Lên đến 10,000ft (3000m) với cấp bù bên trong Lên đến 20,000ft (6000m) với cấp bù bên ngoài -20°C đến 50°C (-4°F đến 122°F) khi hoạt động, -30°C đến +60°C (-22°F đến +140°F) khi lưu trữ Nhôm oxit hoá anot 6061-T6 Buna Thép không rỉ 316
24VDC, 24 VAC hay 115 VAC 100mA – 900mA mỗi trục (24 VDC serial, phụ thuộc tốc độ) 250mA mỗi trục (24 VDC analog) 750mA mỗi trục (115 VAC) 150mA mỗi trục (115 VAC) 100mA – 1.2 A mỗi trục (24 VDC serial, tuỳ theo lựa chọn của khách hàng) 650mA mỗi trục (24 VDC analog) 350mA mỗi trục (24 VAC) 100mA mỗi trục (115 VAC) 10 ft-lb (14 Nm) (24 VDC), 13 ft-lb (18 Nm) (24 VAC & 115 VAC) 50lbs (23kg) RS485 phiên bản 9 bước 1.5 đến 7.5 deg/s Độ phân giải 12 bit (Xấp xỉ 0.1°) Analog, RS-485. RS-422 hay RS-232 Tuỳ lựa chọn của khách hàng – Seacon Brantner tiêu chuẩn
|
|
| Thông tin liên quan: | |
|
|
|