T́m kiếm nâng cao


Thiết bị y tế

 

Thiết bị giáo dục

 



Thiết bị khoa học


Thiết bị giáo dục

 








Hăng sản xuất


Thống kê

Truy cập: 2117346
Trực tuyến: 17

 

Máy siêu âm canon Aplio Flex

  Mă sản phẩm: Aplio Flex
  Nhà sản xuất: CANON
  Xuất xứ: Nhật bản
  Bảo hành:

Chia sẻ qua:        

  

In sản phẩm này 

 
  Mô tả sản phẩm
 

 

...................................................................................................................

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

 

Hệ thống

Phương pháp quét:              Linear (một số đầu dò có thể

thực hiện quét xiên) Sector (đối với đầu dò tim) Convex (đầu dò cong) Trapezoid scan (Quét ảnh WideView - Convex ảo)

Màn hình:

Màn hình màu LCD 18.5” có độ phân giải cao

  • Độ phân giải: 1920 × 1080 (Full HD)
  • Góc nhìn: 178o
  • Thời gian đáp ứng (ms): typ. 10
  • Luminance (cd/m2): nhiều hơn 200
  • Tiêu chuẩn hợp quy: DICOM part 14

Các cài đặt thăm khám (Presets)

  • Cài đặt hệ thống: 01 chế độ
  • Cài đặt ứng dụng (Application Preset): 20 chế độ

Các thiết bị tương thích

  • Máy in trắng đen

– UP-D711MD: AC (100 V - 240 V, SONY)

– UP-D898MD: AC (100 V - 240 V, SONY)

  • UP-D898DC: DC (SONY)
  • P95DE: AC (100V đến 240V, MITSUBISHI)
  • Đầu thu DVD-Video

UHCO-REC1: DC

  • USB
  • Đầu đọc Barcode

 

Chế độ siêu âm 2D (B mode)

  • Độ sâu quan sát:

Độ sâu quan sát phụ thuộc vào đầu dò được sử dụng.

  • Convex
    • Độ sâu tối đa: 40 cm
  • Linear
    • Độ sâu tối đa: 14 cm
  • Sector
    • Độ sâu tối đa: 28 cm
  • Mật độ dòng quét:
    • Phụ thuộc vào từng loại đầudò.
    • Mật độ dòng quét có thể thay đổi được.
  • Tốc độ khung hình siêu âm
    • Tốc độ khung hình có thể điều chỉnh theo sự kết hợp
      • Mật độ dòng quét
      • Xử lý tín hiệu song song
    • Xử lý tín hiệu song song cho tối đa hai hướng.
 

 

  • Góc quét và Chiều rộng quét
    • Có thể điều chỉnh bề rộng quét (bề rộng quét, góc quét).
    • Có thể điều chỉnh độ xiên chùm tia (vị trí quét)
    • Có thể điều chỉnh quét xiên với đầu dò linear.
  • PAN/EXPAND PAN/EXPAND thời gian thực
    • Phóng to/ thu nhỏ ảnh bằng bộ mã hóa
    • Có thể di chuyển đến phần mong muốn bằng cách sử dụng bi xoay
    • Tiêu điểm truyền được tối ưu hóa
    • Phạm vi được chỉ định trên hình ảnh có thể được phóng to (Spot Zoom)

 

  • Tiêu điểm truyền

Điều kiện truyền: tối đa 8 bước

  • Tần số truyền:
    • Đa tần: có thể chọn 3 tần số từ 13 loại
  • Bộ tạo xung: tạo ra xung đôi
  • Điều kiện nhận xung: tiêu điểm liên tục

 

 

  • GAIN
    • Điều chỉnh độ sáng ảnh chế độ 2D.
    • Điều chỉnh độ sáng ảnh đồng thời cả chế độ 2D và M
  • STC:
    • Phần mềm STC

Chiều sâu từ bề mặt cơ thể: 8 bước trượt (2D và M) Theo hướng bên trong hình ảnh: 6 bước trượt (2D và M)

  • Phần cứng STC

8 bước trượt (2D và M)

  • Đầu ra của tia siêu âm:

Có thể điều chỉnh lên 100%.

  • Điều chỉnh chất lượng hình ảnh 2D

 

  • Dynamic range (có thể điều chỉnh ngay cả khi dừng hình)
  • Độ mịn theo thời gian (persistence)
  • Tự động điều chỉnh Gain (AGC)
  • Gamma (có thể điều chỉnh ngay cả khi dừng hình)
  • Auto gain control
  • Tốc độ khung hình
  • ApliPure
  • Precision
  • 2D Map (màu hình siêu âm 2D)
    • Có thể thay đổi màu ảo cho hình ảnh 2D
    • Có thể điều chỉnh ngay cả khi dừng hình.

 

  • 2D Quick Scan (Tự động tối ưu hóa hình 2D)

Gain và STC được máy điều chỉnh tự động

 

 

 
  • THI (Hình ảnh hòa âm mô)

Xử lý tín hiệu THI theo các phương pháp

  • Pulse subtractionTM
  • Filtering method
  • Differential (USDT-X200A mua thêm)
  • Định hướng hiển thị
    • Hình ảnh hiển thị có thể được điều chỉnh đảo chiều (Trái - Phải, Lên - Xuống)
  • ApliPure
    • ApliPure

Chức năng này làm giảm sự nhiễu sóng siêu âm, chính sự nhiễu này làm xuất hiện nền đốm và nhiễu đốm trên ảnh 2D.

  • ApliPure+ (mua thêm USPP-X100A)

Chức năng này có thể hiển thị ranh giới giữa các mô rõ ràng hơn và giảm nhiễu đốm và bóng lưng giả.

  • Precision Imaging (mua thêm USPI-X100A)

Các cấu trúc trong hình ảnh chế độ 2D có thể được hiển thị rõ ràng hơn và nền có thể được hiển thị mịn hơn

  • Precision+ (mua thêm USFL-PRECP)

Các cấu trúc trong hình ảnh chế độ 2D có thể được hiển thị rõ ràng hơn và nền có thể được hiển thị mịn hơn

Độ bão hòa ở các vùng cường độ cao của cấu trúc mô được giảm xuống, cho phép các cấu trúc mô được hiển thị theo cách tự nhiên hơn.

  • TSO (Tối ưu hoá mô chuyên biệt)

(Mua thêm USFL-TSO. Chỉ dùng cho CUS-AFL00.)

  • Thực hiện bù trừ tiêu điểm nhận
  • Thực hiện bù trừ tiêu điểm nhận tự động (Auto TSO)
  • Kiểm tra chấn tử đầu dò
    • Có thể hiển thị số chấn từ đầu dò (chỉ ở Mỹ.)

 

Chế độ M

  • Tần số truyền: Đa tần (tối đa 5 mức điều chỉnh)
  • Tốc độ quét
    • Tốc độ quét Sweep Speed có thể điều chỉnh.
    • Có thể thay đổi ngay cả khi dừng hình.
  • M Gain

M gain có thể được điều chỉnh cho 2D gain.

  • Thông số xử lý hình ảnh
    • Dynamic range
    • Edge enhancement (khuếch đại đường bờ mô)
    • Auto gain control (tự động điều chỉnh Gain)

–Gamma (có thể thay đổi ngay cả khi dừng hình)

  • M Map

Có thể thay đổi màu cho hình ảnh M kể cả khi dừng hình

 
  • THI (Hình ảnh hòa âm mô)

Chế độ 2D và THI được liên kết với nhau, hình ảnh M có thể được hiển thị trong chế độ THI theo các phương pháp

  • Pulse subtraction
  • Filtering
  • Differential method (mua thêm USDT-X200A)
  • M Mark (đánh dấu)
    • Con trỏ M có thể được hiển thị trong chế độ 2D và chế độ

màu

  • Vị trí con trỏ M có thể điều chỉnh được.
  • Flex-M (mua thêm USXM-X200A)

Bất kỳ mặt phẳng mong muốn nào cũng có thể được đặt trên hình ảnh chế độ 2D và hình ảnh chế độ M, mặt phẳng đã đặt có thể được tái tạo lại.

Doppler (Doppler phổ)

  • Chế độ Doppler
    • PWD (Doppler xung)
    • HPRF PWD (có thể được chuyển sang chế độ HPRF bằng

cách đặt trước)

  • CWD (Doppler liên tục) (mua thêm UICW-X200A)
  • Pencil CWD (đầu dò bút chì) (mua thêm UICW-X200A)
  • Tần số lặp xung Doppler (PRF)
    • PWD: 0.3 kHz tới 52.1 kHz
    • CWD: 1.4 kHz to 52.1 kHz
  • Quét Doppler
    • Quét đồng thời 2D và Doppler
    • Chỉ quét Doppler
  • Thể tích mẫu Doppler

Cổng thể tích Doppler có thể thay đổi được (tối thiểu 0.3mm).

  • Độ sâu lấy mẫu Doppler

0 cm đến độ sâu tối đa của đầu dò

  • Bộ lọc Doppler

Bộ lọc giảm nhiễu của Doppler có thể điều chỉnh.

  • Doppler Gain

Độ sáng hiển thị của sóng Doppler có thể thay đổi.

  • Doppler Quick Scan

Doppler scale và đường baseline có thể được điều chỉnh tự động.

  • Phân tích tần số và xử lý hình ảnh Doppler
    • Phương pháp: FFT
    • Số liệu tối đa: 256
  • Chỉ định hướng phổ Doppler Có thể đảo chiều phổ tốc độ
  • Đường Doppler Baseline (đường nền)
    • Đường nền tốc độ của sóng Doppler có thể di chuyển.
    • Có thể được điều chỉnh ngay cả khi dừng hình.
  • Âm lượng Doppler: Âm thanh đầu ra (dòng máu đến gần

hay ra xa đầu dò)

  • Màu phổ Doppler: Có thể cài đặt độ sáng và màu cho hình

ảnh Doppler

 

 

 
  • Doppler Focus: Tự động lấy theo vị trí mẫu
  • Đánh dấu góc Doppler

Dấu này được hiển thị để đo góc giữa hướng của vận tốc và hướng của chùm siêu âm

  • Quét Doppler xiên (PWD Steering)
    • Có thể quét Doppler xiên trên đầu dò Linear.
    • Có chức năng tự động đảo ngược
  • Tần số Doppler

Tần số truyền Doppler xung có thể điều chỉnh.

  • Doppler Sweep Speed (tốc độ chạy sóng Doppler): có thể điều chỉnh
  • Hiển thị Doppler Dynamic Range: có thể điều chỉnh trên

hình ảnh Doppler

  • Doppler Auto Trace (đo đạc sau khi dừng hình)
    • Có thể tự động đo vận tốc tối đa và vận tốc trung bình.
    • Có thể trace theo dạng phổ Doppler
      • Kiểu Trace: đỉnh sóng(Waveform Peak),Trung bình

(Mean),Đỉnh và trung bình( (Peak + Mean)

  • Vùng Trace cụ thể: Trước, sau, Full, Auto
  • Thông số đo: Max, Min, Mean, PI, RI và các thông

số đo liên quan tùy theo vùng thăm khám

 

Doppler màu

Color Doppler 2

  • Chế độ hiển thị
    • Chế độ CDI
      • Tốc độ dòng chảy
      • Tốc độ dòng chảy/ sự biến thiên
      • Power (Doppler năng lượng)
    • Chế độ Power Angio
    • Chế độ TDI - Doppler mô
    • TwinViewTM: Hiển thị đồng thời hai màn hình với chế độ

2D

  • Chế độ Dynamic Flow (mua thêm USGG-ADF): Có thể hiển thị hướng dòng chảy.
  • Đổi màu trong chế độ Doppler màu: có thể chọn màu trong chế độ Doppler màu, có thể thay đổi kể cả khi dừng hình.
  • Scale màu (chuyển đổi phạm vi vận tốc màu) Phạm vi vận tốc có thể thay đổi.
  • Độ mịn theo thời gian (Persistence)

Kết quả xử lý tương quan thời gian giữa hình ảnh trước đó và hình ảnh hiện tại có thể được hiển thị.

  • Đường Baseline màu (Đường nền)
    • Đường nền vận tốc của ảnh Doppler màu có thể dịch chuyển, kể cả khi dừng hình hoặc khi xem lại hình ảnh đã lưu.
 
  • Hiển thị đảo ngược màu
    • Màu có thể được đảo ngược, kể cả khi dừng hình.
  • Cân bằng màu Trắng/Đen
    • Bằng việc so sánh các hình ảnh Doppler màu và hình ảnh

đen trắng, có thể đặt trọng số màu B/W

  • Có thể điều chỉnh ngay cả khi dừng hình
  • Xử lý tín hiệu song song màu: Sự thu nhận chùm tia lên

đến 4 hướng cho mỗi chùm tia truyền

  • Gain màu

Có thể thay đổi được độ sáng của hình ảnh Doppler màu

  • Đa tần màu:

Tần số truyền cho việc thu hình ảnh Doppler có thể

được điều chỉnh

  • Mật đồ dòng màu

Mật độ dòng màu có thể được điều chỉnh.

  • ROI màu (Vùng quan tâm)

Vị trí, kích thước, độ nghiêng hướng cho các đường Doppler màu có thể điều chỉnh.

  • Tiêu điểm truyền màu

Tự động lấy theo vị trí vùng quan tâm ROI

  • Bộ lọc màu
    • Bộ lọc màu có thể thay đổi.
    • Bộ lọc FIO
  • Đường cong biến thiên
    • Có thể điều chỉnh được những thành phần biến đổi màu.
  • Color Quick Scan

Trên đầu dò Linear có thể thực hiện những thay đổi sau:

  • Có thể điều chỉnh được vị trí và độ nghiêng của hộp màu
  • Khi Thể tích lấy mẫu PWD được hiển thị, vị trí cổng Doppler, góc nghiêng Doppler, góc Doppler đựợc điều chỉnh tự động.

Color Doppler M

  • Chế độ hiển thị
    • Chế độ MCDI
      • Hiển thị vận tốc
      • Hiển thị vận tốc/sự biến thiên
      • Hiển thị năng lượng
    • Chế độ M-TDI
  • Bản đồ màu Doppler màu M (CDI MAP)

Bản đồ màu được lựa chọn tùy theo từng chế độ

  • Lựa chọn phạm vi vận tốc Doppler màu M (C Scale): Phạm vi vận tốc có thể được thay đổi
  • Đường nền Doppler màu M (C Baseline)
    • Đường nền 0 trên hình ảnh Doppler M có thể được dịch chuyển
    • Đường nền có thể điều chỉnh kể cả khi dừng hình hoặc khi xem lại hình đã lưu.
  • Hiển thị đảo ngược màu
    • Màu có thể được đảo ngược, kể cả khi dừng hình.
 

 

 
  • Cân bằng màu Trắng/Đen:

Bằng việc so sánh các hình ảnh Doppler màu M và hình ảnh đen trắng, có thể đặt trọng số màu thành W/B. Có thể điều chỉnh ngay cả khi dừng hình.

  • Gain màu

Độ sáng của hình ảnh Doppler màu M có thể điều chỉnh

  • Doppler màu M đa tần

Tần số truyền Doppler có thể được lựa chọn trong bộ thu hình ảnh Doppler màu M

  • Bộ lọc Doppler màu M
    • Tần số ngưỡng Doppler có thể thay đổi.
    • Chức năng bộ lọc FIO

Tín hiệu tham chiếu

(Mua thêm UHFL-REFSG, hoặcUSUR-AI900A vàUJUR-AI901A )

  • Loại
    • Điện tim (ECG)
      • Lead I là kết nối tiêu chuẩn
      • Có thể dùng đầu vào bên ngoài
      • DC IN
      • Có thể đảo ngược trên/dưới
      • Thay đổi chuyển đạo điện tim
      • Máy tạo nhịp tim
      • INST
  • Nhịp tim
    • Tín hiệu nhịp tim được phát hiện đồng bộ với nhịp tim

bằng ECG.

  • Hiển thị nhịp tim

 

Những chức năng khác

  • Panoramic View (Mua thêm USFL-PANVI )
    • Một hình ảnh liên tục được thu lại khi di chuyển đầu dò trên bề mặt cơ thể.
    • Có thể thực hiện phép đo toàn cảnh.
  • Histogram

Số lượng pixels, sự suy giảm trung bình, lệchchuẩn, và độ sáng trong ROI trong hình ảnh được thu trong chế độ 2D có thể hiển thị.

  • Protocol Assistant (Mua thêm USFL-PRASS )

Tạo một loạt các hoạt động (một giao thức) đã được tạo ra để kiểm tra dự kiến có thể được thực hiện tự động. Các giao thức có thể được tạo và chỉnh sửa.

  • Smart 3D (Mua thêm USFL-SMT3D

Hình ảnh 3D có thể được tạo ra từ hình ảnh 2D và bất kỳ thể tích đầu vào nào.

  • Những chức năng sau có thể được thưc hiện
    • Volume Color
    • Multi View
    • Volume View
    • Magic Cut
    • OmniView
 

Các đặc tính liên quan đến hiển thị

  • Phương pháp hiển thị
    • Hình ảnh trên máy chính

Màn hình không xen mành 60 Hz

  • Hiển thị màn hình/ Hiển thị đặc tính
    • Khu vực ID
      • ID bệnh nhân
      • Tên bệnh nhân
      • Tên bệnh viện
      • Ngày thăm khám: hiển thị theo. YYYY/MM/DD, MM/DD/YYYY, DD/MM/YYYY YYY: năm dương lịch

MM: tháng DD:

ngày

  • Giờ thăm khám: hiển thị theo. hh:mm:ss: AM (PM) (12 giờ) hh:mm:ss: (24 giờ)

hh: giờ mm:

phút ss:

giây

  • Máy đếm VCR
  • Tuổi
  • Giới tính
  • Hiển thị nhịp tim
  • Tên cài đặt thăm khám (Preset)
  • Tên người vận hành (bác sĩ)
  • Tuổi thai
  • Vùng hiển thị năng lượng chùm tia siêu âm
    • Giá trị năng lượng (%)
    • Giá trị TI
  • Vùng hiển thị Menu

Menu của Preset, điều chỉnh chất lượng hình ảnh, và các chức năng khác được hiển thị.

  • Vùng hiển thị chức năng

Các menu phù hợp cho chế độ hiện tại được hiển thị.

  • Dữ liệu tự động
    • Frame rate
    • Chỉ số năng lượng âm = MI
    • Tần số đầu dò
    • Độ sâu
    • Dynamic range
    • GAIN
    • Bộ lọc CDI
    • PRF
    • Doppler PRF
    • Bộ lọc Doppler
    • Góc Doppler
    • Kích thước cổng Doppler
  • Khu vực hình thumnail
    • Dữ liệu hình ảnh đã lưu trong quá trình thăm khám
    • Thông tin từ lần siêu âm trước của bệnh nhân đang được thăm khám
  • Vùng hiển thị thông tin: hiển thị một hướng dẫn vận hành và thông báo khác.
 

 

 

– Vùng trạng thái

Hiển thị các trạng thái của hệ thống như

  • Dung lượng pin
  • Trạng thái sử dụng mạng
  • NAS
  • Dung lượng SDD đã sử dụng
  • Lưu ảnh tĩnh/động
  • Trạng thái máu in DICOM /trạng thái thiết bị ngoại vi
  • Hiển thị trạng thái USB
  • Vùng hiển thị đa chức năng

Trạng thái chỉ định cho bi xoay và các công tắc và. quay số xung quanh

  • Chú thích
    • Có thể nhập thủ công bằng bàn phím.
    • Có thể chú thích tự động (bằng văn bản được chỉ

định trước đó).

  • Pictograms

biểu tượng cơ thể và đánh dấu đầu dò

  • Đánh dấu chỉ dẫn kim sinh thiết

Có thể hiển thị dấu hiệu chỉ dẫn kim sinh thiết..

  • Ngôn ngữ

 

Ngôn ngữ

được hỗ trợ

Hiển thị

Nhập bằng bàn phím ảo

Nhập bằng bàn phím cứng

English

 

 

 

English (UK)

 

 

 

German

 

 

 

French

 

 

 

Italian

 

 

 

Spanish

 

 

 

Danish

 

 

 

Dutch

 

N/A

N/A

Norwegian

 

 

 

Swedish

 

 

 

Finnish

 

 

 

Portuguese

 

N/A

 

Icelandic

 

N/A

 

Russian

 

 

 

Japanese

 

 

 

Chinese

 

N/A

N/A

 

Các ngôn ngữ sau ddược hỗ trợ để hiên thị trên màn hinhf và bàn phím có thể nhâp

Chức năng đo đạc

Chức năng đo đạc cơ bản

  • Chế độ 2D Mode
    • Khoảng cách (khoảng cách, chiều dàitrace, IMT- trung bình)
    • Diện tích
    • Góc (góc, mối nối)
    • Thể tích
    • Đo tỷ lệ hẹp (% diện tích, % thể tích)
  • Chế độ M Mode
    • Khoảng cách
    • Độ dốc
    • Thời gian
    • Nhịp tim
  • Chế độ PW/CW Doppler
    • Vận tốc
    • Gia tốc
    • Thời gian
    • Nhịp tim
    • PI
    • RI
    • S/D
    • Thể tích dòng chảy
    • Doppler trace

Chức năng đo đạc ứng dụng

  • Đo đạc trong siêu âm tim
    • Chế độ 2D
      • LV (left ventricular function)
      • LA (left atrial volume)
      • AV (aortic valve)
      • MV (mitral valve)
      • PV (pulmonary valve)
      • LV MASS
    • Chế độ M
      • LV (left ventricular function)
      • AV (aortic valve)
      • MV (mitral valve)
    • Chế độ Doppler
      • Dòng chảy qua động mạch chủ
      • Dòng chảy qua van 2 lá
      • Dòng chảy qua tĩnh mạch phổi
      • Dòng chảy qua van 3 lá
      • Dòng chảy qua van phổi
      • Tự động đo phổ dòng chảy
      • Mạch vành
      • PISA
 
 
 

 

 
  • Đo đạc trong siêu âm sản khoa OB (obstetrics)
    • Dữ liệu xác định sự phát triển của thai nhi có thể được hiển thị dựa trên kích thước thai nhi đo được
    • Danh sách dữ liệu thu được hoặc biểu đồ thể hiện sự phát triển của thai nhi có thể được hiển thị
    • Tuổi thai (GA)
    • Việc lưu trữ dữ liệu đo đạc có thể được thực hiện
    • Giải phẫu
    • Đăng ký biểu đồ người dùng
  • Đo đạc trong siêu âm mạch máu
    • CCA (Common Carotid Artery)
    • ECA (External Carotid Artery)
    • ICA (Internal Carotid Artery)
    • Vert A (Vertebral Artery)
    • Subclav A (Subclavian Artery)
    • Auto-IMT (Mua thêm USFL-AIMT)
    • Đo đạc IMT-C10

- Chức năng đăng ký  phép  đo do người dùng đăng ký.

  • Các hạng mục  đo lường và  các hạng mục tính  toán dựa trên các giá trị đo  được
  • Cài đặt bố cục trên màn hình Trang tính
  •  Chuyển đổi cài đặt  bố cục  của  bảng điều  khiển  cảm ứng
  • Gói đo lường đăng ký mã  DICOM
  • Đo đạc trên hình ảnh đã lưu lưu trong SSD
  • Đo lường cơ bản
  • Đo lường ứng dụng

Chức năng báo cáo

  • Chức năng bảng tính (Worksheet)
    • Các mục đo lường và tính toán có thể được hiển thị cho mỗi phép đo ứng dụng
    • Có thể chỉnh sửa dữ liệu (ngoại trừ một số mục).
    • Hiển thị các giá trị sau có thể được đặt thành BẬT hoặc TẮT.

Giá trị trung bình, giá trị mới nhất, giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

  • Biểu đồ xu hướng có thể được hiển thị (bảng tính đo OB)
  • Chức năng báo cáo (On Board Report)
    • Báo cáo có thể được tạo trên hệ thống
    • Các báo cáo được tạo có thể được in
    • Các báo cáo được tạo có thể được xuất dưới dạngtệp PDF.
    • Có thể chỉnh sửa mẫu báo cáo
    • Có thể nhập nhận xét

Bộ nhớ Cine

  • Dung lượng bộ nhớ 256 MB
  • Chế độ lưu/ phát lại
    • Có thể phát lặp lại
    • Có thể phát lại khung trước
    • Có thể phát lại cine ở chế độ Doppler hoặc M.
    • Có thể ghi hình ảnh trực tiếp (Clips)
 

Chức năng ghi lại

  • Máy in (tuỳ chọn)

Máy in đen trắng: kết nối USB

  • Thiết bị ghi lại (Tuỳ chọn)

Đơn vị ghi lại:                     UHCO-REC1

  • Electronic Filing
    • USB flash drive
    • Mạng:                                     kết nối DICOM
    • Network Attached Storage (NAS) (Mua thêm USFL-NSTRG) Chỉ NAS đượcsửdụng

Protocol:                            SMB2.0 hoặc sớm hơn

LAN port:                        1000BASE-T hoặc cao hơn

Capacity:                           12 TB hoặc ít hơn

 

Chức năg bảo mật

  • Kiểm soát an ninh

Hệ thống này hỗ trợ chức năng ghi lại nhật ký truy cập và ủy quyền của người dùng để bảo vệ thông tin cá nhân.

  • Xác thực người dùng
  • Sổ ghi chép đánh giá
  • Khử nhận dạng (hình ảnh trực tiếp / hình ảnh được lưu trữ)
  • Chống vi-rút

Phần mềm dạng danh sách trắng được sử dụng để bảo vệ chống lại vi rút thông thường.

  • Bảo vệ chống lại virus máy tính sử dụng các chức năng của Windows (cấu hình tiêu chuẩn)

Bảo mật được thiết lập bằng cách sử dụng phần mềm loại danh sách trắng có trong các chức năng của Windows.

  • USFL-SECM (bộ quản lý bảo mật) (tùy chọn)

McAfee Embedded Control (MEC) được sử dụng làm phần mềm quản lý bảo mật. MEC là phần mềm bảo mật sử dụng bảo vệ danh sách trắng. Phần mềm này ngăn chặn việc loại trừ phần mềm độc hại bằng cách chỉ cho phép các tệp thực thi đã được đăng ký trong danh sách trắng khởi động.

  • Chức năng mã hóa đĩa

Đĩa sau có thể được mã hóa để tránh rò rỉ thông tin cá nhân.

  • Ổ đĩa flash USB

Chức năng bảo trì

  • Bảo trì từ xa

Chức năng này giúp bạn có thể điều khiển từ xa các hệ thống trên để bảo trì.

  • Báo cáo tình trạng hoạt động

Kỹ sư dịch vụ có thể kiểm tra trạng thái hoạt động của hệ thống.

  • Công cụ đo độ nhạy của đầu dò

Kỹ sư bảo hành có thể kiểm tra hiệu suất của đầu dò bằng cách sử dụng công cụ đo độ nhạy của đầu dò.

 

 

 

Hệ thống

  • Mạng
  • Ethernet: 10BASE-T / 100BASE-TX / Gigabit Ethernet
  • Hệ thống máy khách mạng
  • Mạng không dây

(Bắt buộc phải có UIWL-A500A hoặc UIWL-AI900A.) Có thể kết nối mạng không dây với chức năng này.

  • Tiêu chuẩn
  • IEEE 802.11 b / g / n 2,4 GHz (UIWL-A500A, UIWL- AI900A)
  • IEEE 802.11 a / n / ac 5 GHz (UIWL-A500A)
  • Bảo vệ
  • WPA2-PSK [AES]
  • WPA2-Enterprise PEP-MsChap v2 [AES] (phù hợp)

Đối với WPA2-Enterprise, xác thực được thực hiện dựa trên giao tiếp với máy chủ đã xác thực.

Tùy thuộc vào máy chủ đã xác thực được sử dụng trong quốc gia, xác thực có thể không thành công. Thực hiện kiểm tra kết nối trước.

  • Tính thường xuyên
  • Điều chế CCK / OFDM 2,4 GHz đến 2,5 GHz (UIWL- A500A, UIWL-AI900A)
  • 5 GHz OFDM, 802.11 n MCS0-7, 802.11 ac MCS0-9 mã

hệ thống (UIWL-A500A)

  • Chức năng DICOM (USCO-DICOM là bắt buộc.)
  • Kiểu dữ liệu DICOM
  • Hình ảnh Hoa Kỳ (hình ảnh tĩnh)
  • US Multi Frame (hình ảnh động)
  • Hình ảnh SC (lưu trữ trong một tệp riêng biệt)
  • Khối lượng Hoa Kỳ nâng cao (Hình ảnh dữ liệu khối lượng)
  • Báo cáo có cấu trúc (thông tin kết quả đo)
  • Kết nối máy chủ
  • Lưu trữ (Máy chủ / Phương tiện)
  • MWM (Quản lý danh sách công việc theo phương thức)
  • MPPS (Bước thủ tục thực hiện theo phương thức)
  • Chức năng lưu trữ
  • Cam kết lưu trữ
  • Truy vấn / truy xuất
  • Chức năng kiểm tra sự phù hợp tiêu chuẩn
  • Xác minh (xuất / nhập)
  • Chức năng in
  • Bản in DICOM
  • Định dạng hình ảnh để xuất
  • Vẫn: BMP / JPEG
  • Phim: WMV9 / H.264

Tín hiệu đầu ra/đầu vào

  • Đầu nối đầu dò
  • Đầu nối đầu dò: 3
  • Ghi tín hiệu đầu vào / đầu ra của thiết bị
  • HDMI
  • Ngõ ra âm thanh : L , R 
 

Tín hiệu đầu ra video bên ngoài

  •   Video tổng hợp (UHFL-VPANE là bắt buộc.)
  • S-Video (UHFL-VPANE là bắt buộc.)
  • HDMI
  • USB bên trong
  • 2.0 cho máy in: 2 ch
  • 2.0 cho bảng điều khiển: 1 ch
  • USB bên ngoài

6 cổng USB (3 ở mặt sau của thiết bị chính, 2 ở mặt trước của thiết bị chính (hỗ trợ USB 3.0) và 1 ở mặt bên của bảng điều hành)

  • Ethernet
  • 10BASE-T / 100BASE-TX /

Gigabit Ethernet: 1 ch (dành cho người dùng), 1 ch (đối với kỹ sư dịch vụ) (UHCO là bắt buộc.)

  • SATA
  • Để kết nối: SSD tích hợp: hỗ trợ 1 SSD
  • Footswitch (Mua thêm UZFS-004A
  • Chế độ Pin (UHFL-BTRY là bắt buộc.)

Hệ thống có thể hoạt động ở chế độ pin nếu nguồn điện từ ổ cắm bị gián đoạn do mất điện, v.v.

Điều kiện vận hành

Yêu cầu về nguồn cung cấp

  • Hiệu điện thế
    • Japan:                             100VAC ±10%
    • USA, Canada:                120VAC ±10%
    • Europe:                           220 to 240 VAC±10%

– Other 1:                            110 to 120 VAC±10%

– Other 2:                            220 to 240 VAC±10%

  • Tần số                                 50/60 Hz ±1 Hz

Công suất điện

  • Japan:                             700 VA
  • USA, Canada:                700 VA
  • Europe:                           700 VA
  • Other1:                            700 VA
  • Other2:                            700 VA

 Điều kiện môi trường

  • Điều kiện hoạt động
  • Nhiệt độ môi trường: 10 ° C đến 35 ° C
  • Độ ẩm tương đối: 35% đến 80% (không ngưng tụ)
  • Áp suất khí quyển: 700 hPa đến 1060 hPa
  • Điều kiện bảo quản và vận chuyển
  • Nhiệt độ môi trường: -10 ° C đến 50 ° C
  • Độ ẩm tương đối: 30% đến 90% (không ngưng tụ)
  • Áp suất khí quyển: 700 hPa đến 1060 hPa
 

 

 

Phân loại an toàn

  • Theo loại bảo vệ chống điện giật
  • LỚP I hoặc Thiết bị được cấp nguồn bên trong
    • Theo mức độ bảo vệ chống điện giật
  • THIẾT BỊ CÓ CÁC BỘ PHẬN ÁP DỤNG TYPE-BF (Bộ

chuyển đổi, Điện cực ECG)

  • Theo mức độ bảo vệ chống lại sự xâm nhập có hại của nước
  • IPX0 (THIẾT BỊ kèm theo không có bảo vệ chống lại sự xâm nhập của nước)
  • Tuy nhiên, footswitch là IPX8 và đầu dò là IPX7 (không bao gồm phần đầu nối)
    • Theo mức độ an toàn của ứng dụng khi có HỖN HỢP ANESTHETIC CÓ THỂ NỔI BẬT VỚI KHÔNG KHÍ hoặc VỚI OXY HOẶC NITROUS OXIDE
  • THIẾT BỊ không thích hợp để sử dụng trong điều kiện HỖN HỢP ANESTHETIC CÓ THỂ BAY BẰNG KHÔNG KHÍ hoặc CÓ OXY HOẶC NITROUS OXIDE
    • Theo chế độ

của hoạt động: VẬN HÀNH LIÊN TỤC

  • Phương pháp khử trùng
  • Bộ phận chính của  hệ thống: Không  thích  hợp  để  khử trùng.
  • Đầu dò: Phương  pháp khử trùng cụ thể trong các hướng dẫn vận hành liên quan.
 

Tiêu chuẩn

  • Canada: Ed. 3.1
  • Tổng quát: CAN / CSA-C22.2 Số 60601-1: 14
  • Tiêu chuẩn phụ thêm: IEC 60601-1-2: 2014   CAN / CSA-C22.2 Số 60601-1-6A: 11

- Cụ thể: IEC 60601-2-37: 2007 + A1: 2015

  • EU và các khu vực khác yêu cầu tuân thủ Chỉ thị Châu Âu 93/42 / EEC và các sửa đổi tiếp theo

- Chung: EN 60601-1: 2006 + A1: 2013

  • Tiêu chuẩn phụ thêm: EN 60601-1-2: 2015

- Cụ thể: EN 60601-2-37: 2008 + A1: 2015

  • Hoa Kỳ: Ed. 3.1

- Tổng quát: AAMI ES 60601-1: 2005 + C1: 2009 + A2: 2010

+ A1: 2012

  • Tiêu chuẩn phụ thêm: IEC 60601-1-2: 2014 IEC 60601-1-6: 2010 + A1: 2013

- Cụ thể: IEC 60601-2-37: 2007 + A1: 2015

  • Các khu vực khác yêu cầu tuân thủ IEC 60601-1 Ed. 2

- Chung: IEC 60601-1: 1988 + A1: 1991 + A2: 1995

  • Tiêu chuẩn phụ thêm:: IEC 60601-1-1: 2000 IEC 60601-1-2: 2001 + A1: 2004

IEC 60601-1-4: 1996 + A1: 1999

- Cụ thể: IEC 60601-2-37: 2001 + A1: 2004 + A2: 2005

  • Các khu vực khác yêu cầu tuân thủ IEC 60601-1 Ed. 3

- Chung: IEC 60601-1: 2005

  • Tiêu chuẩn phụ thêm:: IEC 60601-1-2: 2007

- Đặc biệt: IEC 60601-2-37: 2007

  • Các khu vực khác yêu cầu tuân thủ IEC 60601-1 Ed. 3.1

- Chung: IEC 60601-1: 2005 + A1: 2012

  • Tiêu chuẩn phụ thêm:: IEC 60601-1-2: 2007

- Cụ thể: IEC 60601-2-37: 2007 + A1: 2015

Lưu ý: Các  tiêu  chuẩn t rên  được  áp  dụng  cho  hệ  thống  siêu âm tại thời điểm mua hàng.

Các tiêu chuẩn này vẫn tiếp tục áp dụng ngay cả khi cấu hình hệ thống bị thay đổi do sử dụng kết  hợp các tùy chọn. Các tiêu chuẩn của hệ thống siêu âm cũng được áp dụng cho các đầu dò.

 

 

KÍCH THƯỚC, KHỐI LƯỢNG, VÀ TIÊU THỤ NĂNG LƯỢNG

 

Đơn vị

 

Tên Model

Kích thước mm (in)

Khối lượng kg       (lb)

(khoảng)

Tiêu thụ năng

lượng (khoảng)

Rộng

Cao

Sâu

 

Đơn vị chính

 

CUS-AGG00

 

460 (18.1)

1201 (47.3)

to 1371 (54.0)

 

602 (23.7)

 

45 (99.2)

 

164W

 

 

Máy in B/W

Sony UP-D711MD

140 (5.5)

70 (2.8)

125 (4.9)

1.0 (2.2)

72 VA (printing)

Sony UP-D898MD

154 (6.1)

88 (3.5)

240 (9.4)

2.6 (5.7)

190 VA (printing)

Sony UP-D898DC

154 (6.1)

88 (3.5)

165 (6.5)

2.5 (5.5)

98.4 VA

Mitsubishi P95DE

154 (6.1)

84.5 (3.3)

239 (9.4)

2.6 (5.7)

190 VA

 

 

MPDUS0223EA


 

 

Model name

Name of component

Mass [kg] (lb)

System main unit

CUS-AGG00

Aplio go

45 (99.2)

Options/Accessories for main unit

USFL-FLEXM

Flex M kit

0.1 (0.2)

USFL-AEFM

Auto EF Measurement kit

0.1 (0.2)

UHFL-CW

CW unit

0.4 (0.9)

UHFL-REFSG

Reference signal unit

1.3 (2.9)

UJUR-AI900A

Reference signal cable

0.3 (0.7)

UJUR-AI901A

Reference signal cable

0.1 (0.2)

USFL-PANVI

Panoraic View kit

0.1 (0.2)

USGG-ADF

Dynamic Flow kit

0.1 (0.2)

USFL-PRECP

Precision imaging Plus kit

0.1 (0.2)

USFL-SMT3D

Smart 3D kit

0.1 (0.2)

USFL-TRICE

Tricefy Access kit

0.1 (0.2)

UHCO-AGATE1

ApliGate kit

0.1 (0.2)

USCO-AGATE1

ApliGate soft kit

0.1 (0.2)

USCO-DICOM

DICOM kit

0.1 (0.2)

USFL-AIMT

Auto IMT kit

0.1 (0.2)

USFL-NSTRG

Network storage kit

0.1 (0.2)

USFL-OHELP

Online Help kit

0.1 (0.2)

USFL-PRASS

Protocol Assistant kit

0.1 (0.2)

USFL-SECM

Security management kit

0.1 (0.2)

UHCO-ITLAN

Isolation Trans for LAN kit

0.5 (1.1)

UHCO-PT003A

Palm Controller kit

0.2 (0.4)

UHCO-REC1

Recorder unit

0.2 (0.4)

UHFL-BTRY

Battery unit

1.4 (3.1)

 

Model name

Name of component

Mass [kg] (lb)

UHFL-ECHOLD

EV/ER transducer holder kit

1.6 (3.5)

UHFL-OP900S

Panel spacer kit

0.9 (2.0)

UHFL-OP700S

Panel spacer kit

0.9 (2.0)

UHFL-REFCH

Reference cable hanger kit

0.1 (0.2)

UHFL-THOLD

Left transducer holder kit

2.5 (5.5)

UHFL-VPANE

Video kit

1.2 (2.6)

UIWL-AI900A

Wireless LAN kit

0.5 (1.1)

UIWL-A500A

Wireless LAN kit

0.5 (1.1)

UZFS-004A

Foot switch

0.6 (1.3)

UZGW-008A

Gel warmer

1.0 (2.2)

UHFL-PERMAC

Mounting kit for Peripheral unit

1.1 (2.4)

UHFL-PERMDC

Mounting kit for Peripheral unit

0.6 (1.3)

UHFL-FRENCH

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-GERMAN

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-ITALIA

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-SPAIN

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-DANISH

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-NORWAY

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-SCANDI

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

UHFL-RUSSIA

Local language key-TOP kit

0.5 (1.1)

Transducers

PSC-25LT

Phased array transducer

0.41 (0.9)

PVC-375LT

Convex array transducer

0.46 (1.0)

PVC-781VLT

Convex array transducer

0.63 (1.4)

PLC-704LT

Linear array transducer

0.43 (0.95)

PLC-1004LT

Linear array transducer

0.43 (0.95)

 

       
  Text Box: Model name	Name of component	Mass [kg] (lb)
System main unit
CUS-AGG00	Aplio go	45 (99.2)
Options/Accessories for main unit
USFL-FLEXM	Flex M kit	0.1 (0.2)
USFL-AEFM	Auto EF Measurement kit	0.1 (0.2)
UHFL-CW	CW unit	0.4 (0.9)
UHFL-REFSG	Reference signal unit	1.3 (2.9)
UJUR-AI900A	Reference signal cable	0.3 (0.7)
UJUR-AI901A	Reference signal cable	0.1 (0.2)
USFL-PANVI	Panoraic View kit	0.1 (0.2)
USGG-ADF	Dynamic Flow kit	0.1 (0.2)
USFL-PRECP	Precision imaging Plus kit	0.1 (0.2)
USFL-SMT3D	Smart 3D kit	0.1 (0.2)
USFL-TRICE	Tricefy Access kit	0.1 (0.2)
UHCO-AGATE1	ApliGate kit	0.1 (0.2)
USCO-AGATE1	ApliGate soft kit	0.1 (0.2)
USCO-DICOM	DICOM kit	0.1 (0.2)
USFL-AIMT	Auto IMT kit	0.1 (0.2)
USFL-NSTRG	Network storage kit	0.1 (0.2)
USFL-OHELP	Online Help kit	0.1 (0.2)
USFL-PRASS	Protocol Assistant kit	0.1 (0.2)
USFL-SECM	Security management kit	0.1 (0.2)
UHCO-ITLAN	Isolation Trans for LAN kit	0.5 (1.1)
UHCO-PT003A	Palm Controller kit	0.2 (0.4)
UHCO-REC1	Recorder unit	0.2 (0.4)
UHFL-BTRY	Battery unit	1.4 (3.1)

  Text Box: Model name	Name of component	Mass [kg] (lb)
UHFL-ECHOLD	EV/ER transducer holder kit	1.6 (3.5)
UHFL-OP900S	Panel spacer kit	0.9 (2.0)
UHFL-OP700S	Panel spacer kit	0.9 (2.0)
UHFL-REFCH	Reference cable hanger kit	0.1 (0.2)
UHFL-THOLD	Left transducer holder kit	2.5 (5.5)
UHFL-VPANE	Video kit	1.2 (2.6)
UIWL-AI900A	Wireless LAN kit	0.5 (1.1)
UIWL-A500A	Wireless LAN kit	0.5 (1.1)
UZFS-004A	Foot switch	0.6 (1.3)
UZGW-008A	Gel warmer	1.0 (2.2)
UHFL-PERMAC	Mounting kit for Peripheral unit	1.1 (2.4)
UHFL-PERMDC	Mounting kit for Peripheral unit	0.6 (1.3)
UHFL-FRENCH	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-GERMAN	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-ITALIA	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-SPAIN	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-DANISH	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-NORWAY	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-SCANDI	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
UHFL-RUSSIA	Local language key-TOP kit	0.5 (1.1)
Transducers
PSC-25LT	Phased array transducer	0.41 (0.9)
PVC-375LT	Convex array transducer	0.46 (1.0)
PVC-781VLT	Convex array transducer	0.63 (1.4)
PLC-704LT	Linear array transducer	0.43 (0.95)
PLC-1004LT	Linear array transducer	0.43 (0.95)
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 
   
 

1385, Shimoishigami, Otawara-shi, Tochigi 324-8550, Japan

https://global.medical.canon

©Canon Medical Systems Corporation 2022. All rightsreserved. Designandspecifications aresubject tochangewithoutnotice.

Model number: CUS-AGG00 MPDUS0223EA V1.0 2022-01 CMSC/Produced in Japan

 

Canon Medical Systems Corporation meets internationally recognized standardsfor Quality Management System ISO 9001, ISO 13485. Canon Medical Systems Corporation meets the Environmental Management System standard ISO 14001.

 

Aplio, Dynamic Flow, ApliPure, MicroPure, Pulse Subtraction, TwinView,ApliGate and Made for Life are trademarks of Canon Medical Systems Corporation.

Windows is a registered trademarksof Microsoft Corporation inthe United States and / orother countries. This document may include trademarks or registered trademarks of their respective owners.

 

The contents of this document are limited to standard specifications.

Please consult with your regulatory department for local approved product specifications and usage.

  Sản phẩm liên quan
 
Giá bán:  Liên hệ
 
  Đánh giá sản phẩm qua facebook
 
 

 
CÔNG TY DỰ ÁN HỖ TRỢ LIÊN HỆ
 

Design by: ATG

 


Hotline: 0904.987.576

 

 

 

 

 

Hỗ trợ bán hàng trực tuyến