▪ Có thể lựa chọn các màu: vàng cam, màu đỏ bordeaux, màu ngọc lam, xanh sapphire, xanh dove và trắng xám.
Thông số kĩ thuật:
Kích thước của tủ kiểu A: H 84,5 x W 89,5 x D 52 cm
Tủ kiểu B
Tủ có ngăn đựng các dụng cụ đã sử dụng và 1 ngăn kéo
▪ Ngăn bảo quản dụng cụ với 3 khay lớn.
▪ Bề mặt làm việc và viết có thể kéo ra
▪ Mở được ngăn đựng
▪ 1 ngăn đựng dụng cụ đã sử dụng
▪ 1 ngăn kéo
▪ Giá có thể kết nối với thiết bị chức năng
▪ Có thể lựa chọn các màu: vàng cam, màu đỏ bordeaux, màu ngọc lam, xanh sapphire, xanh dove và trắng xám.
Thông số kĩ thuật:
Kích thước: H 91,1 x W 89,5 x D 54,8 cm
Kèm theo: Ổ cắm cho các dụng cụ đã dùng, nắp đậy.
Tủ kiểu C
Tủ có ngăn đựng các dụng cụ đã sử dụng và thùng đựng rác.
▪ Ngăn bảo quản dụng cụ với 3 khay lớn.
▪ Bề mặt làm việc và viết có thể kéo ra
▪ Mở được ngăn đựng
▪ 1 ngăn đựng dụng cụ đã qua sử dụng
▪ 1 ngăn đựng rác với cửa mở
▪ Giá có thể kết nối với thiết bị chức năng
▪ Có thể lựa chọn các màu: vàng cam, màu đỏ bordeaux, màu ngọc lam, xanh sapphire, xanh dove và trắng xám.
Thông số kĩ thuật:
Kích thước: H 91,1 x W 89,5 x D 54,8 cm
Kèm theo: Ổ cắm cho các dụng cụ đã dùng, nắp đậy, túi đựng rác (50 cái)
Tủ kiểu D
Tủ được trang bị 3 ngăn kéo
▪ Ngăn bảo quản dụng cụ với 3 khay lớn.
▪ Bề mặt làm việc và viết có thể kéo ra
▪ Mở được ngăn đựng
▪ 3 ngăn kéo
▪ Giá có thể kết nối với thiết bị chức năng
▪ Có thể lựa chọn các màu: vàng cam, màu đỏ bordeaux, màu ngọc lam, xanh sapphire, xanh dove và trắng xám.
Thông số kĩ thuật: Kích thước: H: 84,5 x W 89,5 x D 52 cm
Tuỳ chọn các thiết bị chức năng kèm theo tủ ATMOS C21 / C 31
Kính hiển vi soi TMH OPMI pico cho kiểu tủ đơn
Kính hiển vi soi TMH có thể thay đổi độ phóng đại
Các đặc tính:
▪ Đèn công tắc tự động đặt trên cánh tay của kính hiển vi
▪ 5 mức thay đổi độ phóng đại
▪ Thị kính có thể điều chỉnh được khoảng cách
Thông số kĩ thuật:
Vật kính f = 250 mm, Ống thẳng góc rộng f = 170 mm, Quan sát bằng mắt với độ phóng đại10 x , 5 mức thay đổi độ phóng đại (0.4/0.6/1/1.6/2.5)
Kèm theo:
Kính hiển vi với tay hỗ trợ và khớp tayMicroscope with support arm and swivel arm, kính hiển vi ATMOS C21/C31, vật kính và 2 ống nhòm, tay cầm chữ T, phủ bảo vệ, dây đèn điện
Các yêu cầu cho hệ thống:
Yêu cầu ánh sáng lạnh 4 kênh.
Kính hiển vi soi TMH OPMI pico cho kiểu tủ đôi
Bộ cách tia màu cho kính hiển vi soi TMH có gắn camera
Adapter nối giữa đầu kính hiển vi và đèn nội soi
adapter nối giữa đầu camera với đèn nội soi
Đèn gương phản chiếu
Đèn gương phản chiếu Halogen
Các đặc tính kĩ thuật:
Giá treo đèn, điều khiển độ sáng 2 bước
Thông số kĩ thuật:
12V / 35 Watt
Nguồn cấp 230 V
Kết nối đèn treo trán / ống nhòm rung nhãn cầu
Đèn treo tran với công tắc tự động cho ánh sáng lạnh 2 kênh
Tự động kích hoạt kênh ánh sáng Halogen cho ánh sáng lạnh
Không thể kết nối với modul đèn LED
Tuỳ chọn hiển thị / ánh sáng
Tuỳ chọn Camera ATMOS Cam 21
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, cáp video S-VHS, hướng dẫn sử dụng
ATMOS CAM 21 DV
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, cáp video S-VHS, DV-cable PC 6/6, DV laptop 6/4, hướng dẫn sử dụng
Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP® or Windows 7®
ATMOS Cam 21 DV Data
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, cáp chuyển đổi dữ liệu cho việc đo các giá trị chuyển đổi ATMOS Strobo 21 LED, (REF 507.5016.0), cáp kết nối, cáp tín hiệu video S-VHS, DV-cable PC 6/6, DV cable laptop 6/4, hướng dẫn sử dụng
Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP® or Windows 7®
ATMOS Cam 31 kèm bộ nhớ hình ảnh
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, công tắc chân để lưu giữ hình ảnh, cáp tín hiệu Video S-VHS, hướng dẫn sử dụng
ATMOS Cam 31 DV kèm bộ nhớ hình ảnh
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, công tắc chân để lưu giữ hình ảnh, cáp Video S-VHS, DV-cable PC 6/6, DV cable laptop 6/4, hướng dẫn sử dụng
Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP® or Windows 7®
ATMOS Cam 31 Data kèm bộ nhớ hình ảnh
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, công tắc chân để lưu giữ hình ảnh, cáp chuyển đổi tín hiệu hình ảnh cho các giá trị đo chuyển đổi ATMOS Strobo 21 LED, dây nối, cáp tín hiệu video S-VHS, hướng dẫn sử dụng
ATMOS Cam 31 DV Data kèm bộ nhớ hình ảnh
Bao gồm các bộ phận:
Đầu camera, thiết bị điều khiển, giá treo đầu camera, công tắc chân để lưu giữ hình ảnh, cáp chuyển đổi tín hiệu hình ảnh cho các giá trị đo chuyển đổi ATMOS Strobo 21 LED, cáp nối DV-cable PC 6/6, DV cable laptop 6/4, cáp tín hiệu video S-VHS, hướng dẫn sử dụng.
Yêu cầu hệ điều hành: Windows XP® or Windows 7®
Giá đỡ cho camera ATMOS C 21 / C 31
Giá đỡ bằng kim loại bao gồm cả giá treo để gắn cố định camera tới bộ khám nội soi TMH.
Monitor
Màn hình monitor TFT với khớp nối cánh tay để gắn lên bộ khám TMH ( không bao gồm kính hiển vi)
Các đặc tính kĩ thuật:
▪ Màn hình monitor TFT 17" với bộ cấp nguồn để tới điều trị gần bệnh nhân hơn.
▪ Cánh tay hỗ trợ khớp đôi cho gắn cố định trực tiếp tới bộ khám TMH.
Thông số kĩ thuật:
Tín hiệu Video đầu vào Y/C-SVHS và FBAS, độ phân giải 1280 x 1024, 300 cd/m2
Các bộ phân bao gồm:
Màn hình monitor TFT, cánh tay hỗ trợ, bộ cấp nguồn
Màn hình monitor TFT với cánh tay hỗ trợ nối với kính hiển vi
Đặc tính kĩ thuật:
▪ Màn hình monitor TFT 17" với bộ cấp nguồn để tới điều trị gần bệnh nhân hơn.
▪ Khớp nối cánh tay đơn để gắn cố định với kính hiển vi.
Tính năng kĩ thuật:
Tín hiệu video đầu vào Y/C-SVHS và FBAS, độ phân giải 1280 x 1024, 300 cd/m2
Các bộ phận bao gồm:
Màn hình monitor TFT, khớp nối cánh tay, bộ cấp nguồn
Cánh tay hỗ trợ monitor ở cột kính hiển vi
Khớp nối đơn giúp cố định tới cột kính hiển vi:
▪ Cho monitor lên đến 17"
▪ Cố định với adapter VESA (75 mm và 100 mm)
Khớp nối tay cho monitor được treo lên bộ khám
Khớp nối cánh tay hỗ trợ kép để gắn cố định tới cột kính hiển vi:
▪ Cho monitor lên đến17"
▪ Cố định với adapter VESA (75 mm và 100 mm)
ATMOS ENT optics REF
Ống soi thanh quản
Ống soi thanh quản 70°, Ø 10 mm, chiều dài làm việc 176 mm
Có thể hấp lại được
Ống soi thanh quản 90°, Ø 10 mm, chiều dài làm việc 174 mm
Có thể hấp lại được
Ống soi thanh quản video khuếch đại 70°, Ø 10 mm,
chiều dài làm việc 147.5 mm
Có thể nhúng
Ống soi thanh quản video khuếch đại 90°, Ø 10 mm,
chiều dài làm việc 145 mm
Có thể nhúng
Ống soi tai
Soi góc rộng 0°, Ø 4 mm, chiều dài làm việc 50 mm
có thể hấp lại được
Soi góc rộng, 30°, Ø 4 mm, chiều dài làm việc 50 mm
có thể hấp lại được
Soi góc rộng 0° bao gồm cả adapter phễu soi tai,
Ø 2.7 mm, L = 34 mm, chiều dài làm việc 34 mm, có thể nhúng
Ống soi mũi Ø 4 mm
Soi góc rộng 0°, Ø 4 mm, chiều dài làm việc 180 mm, có thể hấp lại được.
Soi góc rộng 30°, Ø 4 mm, chiều dài làm việc 180 mm, có thể hấp lại được
Soi góc rộng 45°, Ø 4 mm, chiều dài làm việc 180 mm, có thể hấp lại được
Soi góc rộng 70°, Ø 4 mm, chiều dài làm việc 180 mm, có thể hấp lại được.
Ống soi mũi Ø 2. 7 mm
Soi góc rộng 0°, Ø 2.7 mm, chiều dài làm việc 110 mm, có thể hấp lại được
Soi góc rộng 30°, Ø 2.7 mm, chiều dài làm việc 110 mm, có thể hấp lại được
Đèn nội soi mềm
Ống soi họng Naso có độ phân giải cao, Ø 3,8 mm, chiều dài làm việc 300 mm, quan sát trực tiếp 0°, góc quan sat: 80°, Độ sâu tập trung: 5 mm, góc 125° / 125°
Các bộ phận bao gồm:
Ống soi họng Naso, aluminium-transportation case, điều khiển kín, hướng dẫn sử dụng
Phụ kiện cho nguồn cấp ánh sáng lạnh
Cáp nối đèn Ø 4,8 mm, L = 1,8 m, Storz-adapter, straight
Light conducting cable, Ø 3.5 mm, L = 1.8 m, Storz angled, 90°